Fall down>

31/05/2025.


Fall down 

/fɔːl daʊn/ 

  • Ngã xuống / đổ xuống  

Ex: He slipped on the ice and fell down.

(Anh ấy trượt trên băng và ngã xuống.)  

  • Thất bại trong việc gì đó

Ex: Her plans for the project fell down due to lack of funding. 

(Kế hoạch của cô ấy cho dự án đổ bể do thiếu nguồn vốn.) 

Từ đồng nghĩa

 

  • Tumble down /ˈtʌmbəl daʊn/ 

 

(v): ngã xuống / sụp đổ

Ex: The old building eventually tumbled down.

(Toà nhà cũ cuối cùng đã sụp đổ.) 

  • Collapse /kəˈlæps/ 

(v): sụp đổ / đổ sập

Ex: The bridge collapsed during the earthquake.

(Cây cầu đổ sập trong trận động đất.) 

Từ trái nghĩa

Succeed /səkˈsiːd/ 

(v): thành công

Ex: Despite the initial setbacks, they managed to succeed and did not fall down.

(Mặc dù gặp những thất bại ban đầu, họ đã thành công và không đổ bể.)  



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...