Ém nhẹm>

28/04/2025.


Động từ

Từ láy vần

Nghĩa: ghìm lại, giấu thật kín, không để lộ cho ai biết

   VD: Vụ việc bị ém nhẹm.

Đặt câu với từ Ém nhẹm:

  • Họ cố ém nhẹm vụ tai nạn để không ai biết.
  • Cô ấy đã ém nhẹm việc trễ hạn nộp bài.
  • Anh ta ém nhẹm thông tin về hợp đồng mới.
  • Công ty cố gắng ém nhẹm vụ bê bối tài chính.
  • Cô bé ém nhẹm chuyện bị điểm kém ở lớp.

Các từ láy có nghĩa tương tự: ém dẹm



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...