Eat up>

25/05/2025.


Eat up (something) 

/iːt ʌp/ 

  • Ăn hết, ăn sạch, ăn ngấu nghiến

Ex: He ate up everything on his plate..

(Anh ấy ăn hết tất cả mọi thứ trên đĩa.)   

  • Tiêu tốn một số lượng nào đó

Ex: The repairs ate up all my savings. 

(Các công việc sửa chữa đã ăn mất toàn bộ tiền tiết kiệm của tôi.) 

Từ đồng nghĩa
  • Devour /dɪˈvaʊə/ 

(v): ăn ngấu nghiến / nuốt chửng 

Ex: He devoured the pizza in minutes.

(Anh ấy ăn ngấu nghiến chiếc bánh pizza chỉ trong vài phút.) 

  • Consume /kənˈsjuːm/ 

(v): tiêu thụ / ăn, uống

Ex: She consumed the entire bottle of water.

(Cô ấy dùng hết toàn bộ chai nước.) 

Từ trái nghĩa

Spit out /spɪt aʊt/ 

(v): nhổ ra / nôn ra

Ex: He spit out the food because it tasted terrible. 

(Anh ấy nhổ thức ăn ra vì nó có mùi và vị khó chịu.) 




WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...