Dry up>

22/05/2025.


Dry up /draɪ/  

  • Cạn kiệt  

Ex: The plan was abandoned when the money dried up.

(Kế hoạch đã bị bãi bỏ khi nguồn tiền cạn kiệt.)

  • Dừng nói chuyện vì đột ngột quên mất điều cần nói hoặc đang rất căng thẳng

Ex: I just dried up halfway through the interview.

 (Tôi vừa dừng lại nửa chừng giữa cuộc phỏng vấn.)

Từ đồng nghĩa

Run out /rʌn/ 

(v): cạn kiệt, hết 

My patience is beginning to run out. 

(Sự kiên nhẫn của tôi đang mất dần.) 



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...