Close up>

16/04/2025.


Close up 

/kləʊz ʌp/

  • Lành lại (vết thương)

Ex: His wound quickly closes up.

(Vết thương của anh ấy khép lại nhanh chóng.)

  • Che giấu cảm xúc

Ex: She closed up when I asked about her family.

(Cô ấy im lặng khi tôi hỏi về gia đình cô ấy.)

  • Đóng cửa

Ex: Why don’t we close up and go out for lunch?

(Tại sao chúng ta không đóng cửa và ra ngoài ăn trưa nhỉ?)

Từ đồng nghĩa

Heal up /hiːl ʌp/

(v): Lành lại

Ex: The cut healed up without leaving a scar.

(Vết cắt lành lại không để lại sẹo.)

Từ trái nghĩa

Open up /ˈoʊpən ʌp/

(v): Mở cửa

Ex: They plan to open up a new branch next year.

(Họ dự định mở một chi nhánh mới vào năm sau.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...