Check over>

07/04/2025.


Check over 

/tʃɛk ˈəʊvə/ 

Kiểm tra hoặc xem xét một cái gì đó một cách kỹ lưỡng hoặc cẩn thận.

Ex: Before submitting the report, make sure to check it over for any errors.

(Trước khi nộp báo cáo, hãy chắc chắn kiểm tra kỹ lưỡng để tìm lỗi.)


Từ đồng nghĩa

Inspect /ɪnˈspɛkt/ 

(v): Kiểm tra.

Ex: The manager will inspect the premises regularly.

(Người quản lý sẽ kiểm tra cơ sở thường xuyên.)


Từ trái nghĩa

Glance over /ɡlæns ˈəʊvə/ 

(v): Nhìn qua.

Ex: Don’t just glance over the document; read it carefully.

(Đừng chỉ nhìn qua tài liệu; đọc nó cẩn thận.)




WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...