Check out (of) >

06/04/2025.


Check out (of) 

/tʃɛk aʊt (ɒv)/ 

Thanh toán và rời khỏi một nơi, đặc biệt là một khách sạn hoặc cửa hàng.

Ex: We’ll check out of the hotel before noon.

(Chúng tôi sẽ thanh toán và rời khách sạn trước buổi trưa.)


Từ đồng nghĩa

Depart /dɪˈpɑːt/ 

(v): Rời đi.

Ex: Passengers are required to depart the aircraft upon landing.

(Hành khách cần phải rời khỏi máy bay khi hạ cánh.)


Từ trái nghĩa

Check in /tʃɛk ɪn/ 

(v): Đăng ký.

Ex: Guests must check in before accessing the facilities.

(Khách phải đăng ký trước khi sử dụng các tiện nghi.)




WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...