Check for something>

03/04/2025.


Check for something 

/tʃɛk fɔː ˈsʌmθɪŋ/ 

Kiểm tra hoặc tìm kiếm một cái gì đó một cách cẩn thận hoặc tỉ mỉ.

Ex: Make sure to check for any spelling mistakes before submitting your report.

(Hãy đảm bảo kiểm tra kỹ lưỡng lỗi chính tả trước khi nộp báo cáo của bạn.)


Từ đồng nghĩa

Look for /lʊk fɔː/ 

(v): Tìm kiếm.

Ex: I’m looking for my keys; have you seen them?

(Tôi đang tìm chìa khóa của mình; bạn đã thấy chúng chưa?)


Từ trái nghĩa

Overlook /ˌoʊvərˈlʊk/ 

(v): Bỏ qua.

Ex: Don’t overlook any details in the contract; review it carefully.

(Đừng bỏ qua bất kỳ chi tiết nào trong hợp đồng; hãy xem xét cẩn thận.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...