Trễ>

05/01/2025.


Nghĩa: [Động từ] bị sa xuống, tụt xuống thấp hơn vị trí bình thường

[Tính từ] chậm, muộn

Từ đồng nghĩa: chậm, muộn, chậm chạp, lề mề

Từ trái nghĩa: nhanh, mau, nhanh chóng, mau chóng, sớm

Đặt câu với từ đồng nghĩa: 

  • Đồng hồ chạy chậm năm phút.

  • Chúng ta sắp muộn học rồi, phải nhanh chân lên thôi.

  • Ông em tuổi đã cao nên đi đứng chậm chạp.

  • Cô ấy làm việc gì cũng lề mề.

Đặt câu với từ trái nghĩa:

  • Chú ngựa phi rất nhanh.

  • Trời mưa to rồi, chúng ta mau chạy thôi!

  • Chúng ta cần nhanh chóng hoàn thành công việc này.

  • Trời đã tối mờ tối mịt, chúng mình phải mau chóng về nhà thôi.

  • Năm nay mùa đông đến sớm hơn mọi năm.



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...