Whip (something) up>

24/12/2024.


Whip (something) up 

/wɪp ˈsʌmθɪŋ ʌp/

  • Làm ai đó phấn khích về điều gì

Ex: The advertisements were designed to whip up public opinion.

(Các quảng cáo được thiết kế để khuấy đảo dư luận.)         

  • Chuẩn bị hoặc làm nhanh chóng một món ăn hoặc một dự án

Ex: She whipped up a delicious dinner in just half an hour.

(Cô ấy chuẩn bị một bữa tối ngon lành trong chỉ nửa giờ.)         

Từ đồng nghĩa

Encourage /ɪnˈkɜːrɪdʒ/

(v) khuyến khích, cổ vũ, động viên

Ex: My parents have always encouraged me in my choice of career.

(Bố mẹ tôi luôn khuyến khích tôi về việc lựa chọn nghề nghiệp của mình.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...