Walk on >

23/12/2024.


Walk on 

/wɔːk ɒn/

Tiếp tục tiến lên hoặc tiếp tục hành động mặc dù có sự phản đối hoặc khó khăn

Ex: Despite the setbacks, they decided to walk on and pursue their dreams.

(Mặc cho những thất bại, họ quyết định tiếp tục tiến lên và theo đuổi ước mơ của họ.)         

Từ đồng nghĩa

Proceed /prəˈsiːd/

(v): Tiến hành

Ex: After facing criticism, she chose to ignore it and walk on with her plans.

(Sau khi đối mặt với sự phê phán, cô ấy chọn bỏ qua và tiến hành với kế hoạch của mình.)

Từ trái nghĩa

Step back /stɛp bæk/

(v): Rút lui

Ex: Sometimes it’s necessary to step back and reassess before deciding whether to walk on or not.

(Đôi khi cần thiết phải rút lại và đánh giá lại trước khi quyết định liệu nên tiến lên hay không.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...