Veg out>

22/12/2024.


Veg out 

/vɛɡ aʊt/

Thư giãn hoặc nghỉ ngơi một cách không hoạt động, thường là bằng cách xem TV hoặc nằm nhàn rỗi.

Ex: After a long day of work, I just want to veg out on the couch and watch some Netflix.

(Sau một ngày làm việc dài, tôi chỉ muốn thư giãn trên ghế sofa và xem Netflix.)         

Từ đồng nghĩa

Chill out /tʃɪl aʊt/

(v): Thư giãn.

Ex: Let’s just chill out and listen to some music.

(Hãy thư giãn và nghe nhạc đi)

Từ trái nghĩa

Work hard /wɜːrk hɑːrd/

(v): Làm việc chăm chỉ.

Ex: Instead of vegging out, let’s work hard and finish the project ahead of schedule.

(Thay vì thư giãn, hãy làm việc chăm chỉ và hoàn thành dự án trước thời hạn.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...