Turn out>

22/12/2024.


Turn out 

/tɜːrn aʊt/ 

  • Hóa ra

Ex: The job turned out to be harder than we thought.

(Công việc hóa ra khó hơn chúng tôi tưởng.) 

  • Kết thúc, hoàn thành

Ex: The party turned out to be a great success.

(Bữa tiệc kết thúc một cách thành công.)

Từ đồng nghĩa
  • Conclude /kənˈkluːd/ 

(v): Kết luận, kết thúc

Ex: The meeting concluded with a final decision.

(Cuộc họp kết luận với một quyết định cuối cùng.) 

  • Result /rɪˈzʌlt/ 

(v): Kết quả, kết thúc

Ex: The experiment resulted in unexpected findings.

(Thí nghiệm đã dẫn đến những kết quả không ngờ.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...