Turn down>

21/12/2024.


Turn down 

/tɜːrn daʊn/ 

  • Từ chối

Ex: He turned down the job offer because it didn’t meet his expectations.

(Anh ta từ chối đề nghị công việc vì nó không đáp ứng mong đợi của anh ta.) 

  • Giảm âm lượng, cường độ hoặc mức độ của điều gì đó.

Ex: Can you turn down the music? It’s too loud.

(Bạn có thể giảm âm nhạc được không? Nó quá to.)

Từ đồng nghĩa
  • Reject /rɪˈdʒɛkt/ 

(v): Từ chối

Ex: The company rejected his job application.

(Công ty từ chối đơn xin việc của anh ta.) 

  • Decline /dɪˈklaɪn/ 

(v): Từ chối, giảm đi

Ex: She declined the invitation to the party.

(Cô ấy từ chối lời mời đến buổi tiệc.)

Từ trái nghĩa
  • Approve /əˈpruːv/ 

(v): Phê duyệt, chấp thuận

Ex: The committee approved the proposal.

(Ủy ban đã phê duyệt đề xuất.)

  • Turn up /steɪ ɪn/ 

(v): Tăng âm lượng, cường độ hoặc mức độ.

Ex: Can you turn up the radio? I can’t hear it very well.

(Bạn có thể tăng âm lượng của radio được không? Tôi không nghe rõ lắm.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...