Tie in>

20/12/2024.


Tie (something) in 

/taɪ ɪn/ 

Liên quan, kết hợp cùng

Ex: The concert will tie in with the festival of dance taking place the same weekend.

(Buổi hòa nhạc sẽ kết hợp với lễ hội khiêu vũ diễn ra vào cuối tuần cùng ngày.) 

Từ đồng nghĩa
  • Incorporate /ɪnˈkɔːpəreɪt/ 

(v): Kết hợp, tích hợp

Ex: The new design incorporates elements from different styles.

(Thiết kế mới tích hợp các yếu tố từ các phong cách khác nhau.) 

  • Integrate /ˈɪntɪɡreɪt/ 

(v): Hợp nhất, kết hợp

Ex: The company plans to integrate the latest technology into their products.

(Công ty dự định hợp nhất công nghệ mới nhất vào sản phẩm của họ.)

Từ trái nghĩa

Separate /ˈsɛpəreɪt/ 

(v): Tách rời, phân tách

Ex: The project manager decided to separate the tasks among different teams.

(Người quản lý dự án quyết định tách rời các nhiệm vụ cho các nhóm khác nhau.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...