Take somebody on>

18/12/2024.


Take somebody on

/ teɪk ɒn /

  • Thuê ai làm việc gì

Ex: She was taken on as a laboratory assistant.

(Cô ấy được thuê làm thư ký phòng thí nghiệm.)

  • Chiến đấu với ai trong trò chơi, cuộc thi

Ex: She took her father on at chess and beat him.

(Cô ấy đánh cờ vua với bố và giành chiến thắng.)

Từ đồng nghĩa

Employ /ɪmˈplɔɪ/

(V) Tuyển dụng

Ex: How many people does your company employ?

(Công ty anh tuyển dụng bao nhiêu người thế?)

Hire /haɪər/

(V) Thuê ai

Ex: I was hired by the first company I applied to.

(Tôi đã được nhận vào làm ở công ty mình ứng tuyển đầu tiên.)

Compete /kəmˈpiːt/

(V) Tranh giành, đấu tranh

Ex: The two athletes are competing for the gold medal.

(Hai vận động viên đang tranh giành chiếc huy chương vàng.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...