Take on>

18/12/2024.


Take on (something/someone) 

/teɪk ɒn/ 

  • Thuê nhân công

Ex: She was taken on as a trainee.

(Cô được nhận làm thực tập sinh.) 

  • Đấu với ai đó trong trò chơi hoặc cuộc thi; để chiến đấu chống lại ai đó

Ex: The rebels took on the entire Roman army.

(Quân nổi dậy đã đối đầu với toàn bộ quân đội La Mã.)

Từ đồng nghĩa
  • Employ /ɪmˈplɔɪ/ 

(v): Thuê nhân công

Ex: His company currently employs 135 workers in total.

(Công ty của anh hiện có tổng cộng 135 công nhân.) 

  • Play against /pleɪ əˈɡenst / 

(v): Đối đầu, cạnh tranh

Ex: Who did Barcelona play against?

(Barcelona đá với đội nào?)

Từ trái nghĩa

Fire /ˈfaɪə(r)/ 

(v): Sa thải

Ex: I’ll fire you.

(Tôi sẽ sa thải anh.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...