Take off>

18/12/2024.


Take off 

/teɪk ɒf/ 

  • Cất cánh

Ex: The plane took off right on time.

(Máy bay cất cánh đúng giờ.) 

  • Cởi (quần áo)

Ex: It’s so hot in here, I need to take off my jacket.

(Ở đây nóng quá, tôi cần cởi áo khoác.)

Từ đồng nghĩa
  • Depart /dɪˈpɑːtz/ 

(v): Rời đi, khởi hành

Ex: The train is about to depart from platform 3.

(Chuyến tàu sắp rời khỏi sân ga số 3.) 

  • Remove /rɪˈmuːv/ 

(v): Loại bỏ, cất đi, cởi bỏ 

Ex: Please remove your shoes before entering the house.

(Vui lòng cất giày trước khi vào nhà.)

Từ trái nghĩa
  • Land /lænd/ 

(v): Hạ cánh

Ex: The airplane is preparing to land at the airport.

(Máy bay đang chuẩn bị hạ cánh tại sân bay.)

  • Put on /pʊt ɒn/ 

(v): Mặc vào

Ex: Don’t forget to put on your seatbelt before driving.

(Đừng quên thắt dây an toàn trước khi lái xe.) 



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...