Take aback>

18/12/2024.


Take aback 

/teɪk əˈbæk/

Làm cho ai đó bất ngờ hoặc ngạc nhiên một cách mạnh mẽ

Ex: His sudden resignation took everyone aback; no one expected him to leave the company.

 (Sự từ chức đột ngột của anh ta làm cho mọi người bất ngờ; không ai ngờ anh ta sẽ rời bỏ công ty.)        

Từ đồng nghĩa

Surprise /səˈpraɪz/

(v): Làm ngạc nhiên

Ex: The unexpected turn of events took us all aback, and we weren’t sure how to react.

(Sự thay đổi bất ngờ của sự kiện khiến chúng tôi đều bị bất ngờ và chúng tôi không chắc chắn phản ứng như thế nào.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...