Smell somebody/something out>

17/12/2024.


Smell somebody/something out

/ smɛl aʊt /

  • Tỏa mùi khắp một nơi nào đó

Ex: That aftershave of yours is smelling out the whole house.

(Cái lọ nước hoa cạo râu của cậu tỏa mùi ra khắp cả nhà rồi đấy.)

  • Phát hiện ra ai, cái gì qua mùi hương

Ex: At customs, dogs are used to smell out drugs in passengers’ luggage.

(Tại bộ phận hải quan, chó được sử dụng để tìm ra thuốc phiện trong hành lý.)

Từ đồng nghĩa

Pervade /pəˈveɪd/

(V) Tỏa khắp, tràn ngập khắp

Ex: The perfume of flowers pervades the air.

(Không khí thơm ngát mùi hoa.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...