Slow (somebody/something) down>

16/12/2024.


Slow (somebody/something) down

/ sləʊ daʊn /

Làm ai, cái gì trở nên chậm hơn

Ex: US employers slowed down the pace of hiring last month.

(Những nhà tuyển dụng Mỹ đang tuyển dụng ít dần đi vào tháng trước.)

Từ đồng nghĩa

Decelerate /ˌdiːˈsel.ər.eɪt/

(V) Đi chậm lại, giảm tốc độ

Ex: The car decelerated at the sight of the police car.

(Chiếc ô tô đã giảm tốc độ lại khi thấy xe cảnh sát.)

Slacken /ˈslæk.ən/

(V) Làm chậm lại

Ex: Let’s slacken our pace a little.

(Hãy giảm tốc độ một chút.)

Từ trái nghĩa

Acccelerate /əkˈsel.ə.reɪt/

(V) Tăng tốc

Ex: I accelerated to overtake the bus.

(Tôi tăng tốc để vượt qua chiếc xe buýt.)

Quicken /ˈkwɪk.ən/

(V) Làm cái gì trở nên nhanh hơn

Ex: This is music that will make your pulse quicken.

(Bài nhạc này sẽ khiến tim bạn đập nhanh hơn.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...