Shut down>

16/12/2024.


Shut down 

/ʃʌt daʊn/ 

  • Đóng cửa.

Ex: The factory shut down due to financial difficulties.

(Nhà máy đóng cửa do khó khăn tài chính.) 

  • Tắt, ngừng hoạt động.

Ex: Please shut down your computer before leaving.

(Xin vui lòng tắt máy tính trước khi ra đi.)

Từ đồng nghĩa
  • Close down /kloʊz daʊn/ 

(v): Đóng cửa

Ex: The restaurant decided to close down due to low customer turnout.

(Nhà hàng quyết định đóng cửa do lượng khách hàng thấp.) 

  • Cease operations /sis ˌɑpəˈreɪʃənz/ 

(v): Ngừng hoạt động

Ex: The company had to cease operations due to bankruptcy.

(Công ty phải ngừng hoạt động do phá sản.)

Từ trái nghĩa
  • Open /ˈoʊpən/ 

(v): Mở

Ex: The store will open again after being shut down for renovations.

(Cửa hàng sẽ mở cửa lại sau khi đóng cửa để cải tạo.)

  • Start up /stɑrt ʌp/ 

(v): Khởi động, mở

Ex: The company plans to start up a new branch after closing down the old one.

(Công ty dự định khởi động một chi nhánh mới sau khi đóng cửa chi nhánh cũ.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...