Show up>

16/12/2024.


Show up 

/ʃoʊ ʌp/ 

Xuất hiện, hiện diện.

Ex: He finally showed up at the party after everyone thought he wouldn’t come.

(Anh ấy cuối cùng cũng xuất hiện tại buổi tiệc sau khi mọi người nghĩ rằng anh ấy sẽ không đến.) 

Từ đồng nghĩa
  • Appear /əˈpɪr/ 

(v): Xuất hiện

Ex: He decided to show up at the meeting despite his initial hesitation.

(Anh ấy quyết định xuất hiện tại cuộc họp mặc dù ban đầu có một chút do dự.) 

  • Arrive /əˈraɪv/ 

(v): Đến, tới

Ex: The speaker didn’t show up on time, causing a delay in the event.

(Diễn giả không đến đúng giờ, gây ra sự chậm trễ trong sự kiện.)

Từ trái nghĩa
  • Disappear /ˌdɪsəˈpɪr/ 

(v): Biến mất

Ex: He suddenly showed up at the party and then disappeared just as quickly.

(Anh ấy đột ngột xuất hiện tại buổi tiệc và sau đó biến mất cũng nhanh chóng.)

  • Absent /ˈæbsənt/ 

(adj): Vắng mặt

Ex: John was absent from school yesterday due to illness.

(John vắng mặt ở trường ngày hôm qua do bị ốm.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...