Set off>

15/12/2024.


Set off 

/sɛt ɒf/  

  • Khởi hành, bắt đầu một cuộc hành trình hoặc chuyến đi.

Ex: We set off early in the morning to catch the train.

(Chúng tôi khởi hành sớm vào buổi sáng để kịp lấy chuyến tàu.) 

  • Bắt đầu làm một việc gì đó hoặc thực hiện hành động.

Ex: He set off on a new project with enthusiasm.

(Anh ta bắt đầu một dự án mới với sự hăng say.)

Từ đồng nghĩa
  • Depart /dɪˈpɑːt/ 

(v): Khởi hành

Ex: The train departed on time.

(Chuyến tàu khởi hành đúng giờ.) 

  • Embark /ɛmˈbɑːrk/ 

(v): Bắt đầu, lên đường

Ex: They embarked on a new adventure.

(Họ bắt đầu một cuộc phiêu lưu mới.)

Từ trái nghĩa

Stay /steɪ/ 

(v): Ở lại

Ex: They decided to set off later and stay for another night. 

(Họ quyết định khởi hành muộn hơn và ở lại thêm một đêm.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...