Send to>

15/12/2024.


Send to 

/sɛnd tuː/ 

Gửi đi

Ex: He sent a package to his friend in another country.

(Anh ta gửi một gói hàng cho bạn anh ta ở một quốc gia khác.) 

Từ đồng nghĩa
  • Dispatch /dɪˈspætʃ/ 

(v): Gửi đi

Ex: The urgent document was dispatched to the recipient immediately.

(Tài liệu khẩn đã được gửi đi ngay lập tức.) 

  • Forward /ˈfɔːrwərd/ 

(v): Chuyển tiếp

Ex: Please forward this email to all team members.

(Vui lòng chuyển tiếp email này cho tất cả các thành viên trong nhóm.)

Từ trái nghĩa
  • Receive /rɪˈsiːv/ 

(v): Nhận

Ex: He received a letter from his grandmother.

(Anh ta nhận được một lá thư từ bà nội của mình.)

  • Retain /rɪˈteɪn/ 

(v): Giữ lại

Ex: Please retain a copy of the document for your records.

(Vui lòng giữ lại một bản sao của tài liệu cho hồ sơ của bạn.) 



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...