Send somebody away>

15/12/2024.


Send somebody away

/ sɛnd əˈweɪ /

  • Bảo ai đó rời đi

Ex: A young kid came asking for money but I sent him away.

(Có một đứa trẻ đến xin tiền nhưng tôi đã đuổi nó đi.)

  • Sắp xếp cho ai đó đi xa nhà

Ex: He was sent away to boarding school at the age of seven.

(Anh ấy đã bị đưa tới trường nội trú khi chỉ mới 7 tuổi.)

Từ đồng nghĩa

Evict /ɪˈvɪkt/

(V) Đuổi ai đó đi

Ex: He was evicted from the bar for drunken and disorderly behaviour.

(Anh ta bị đuổi khỏi quán rượu vì say xỉn và có những hành vi gây mất trật tự.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...