Run against>

13/12/2024.


Run against 

/rʌn əˈɡɛnst/

Tham gia một cuộc thi hoặc cuộc bầu cử và đối mặt với đối thủ hoặc các ứng viên khác

Ex: She decided to run against the incumbent mayor in the upcoming election.

(Cô ấy quyết định tham gia bầu cử sắp tới và đối mặt với thị trưởng hiện tại.)         

Từ đồng nghĩa

Compete with /kəmˈpiːt wɪð/

(v): Cạnh tranh với

Ex: Despite being inexperienced, he decided to run against the top athletes in the marathon.

(Mặc dù thiếu kinh nghiệm, anh ấy quyết định cạnh tranh với các vận động viên hàng đầu trong cuộc marathon.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...