Reckon on somebody/something>

12/12/2024.


Reckon on somebody/something

/ ˈrɛkᵊn ɒn /

  • Trông cậy, dựa dẫm vào ai

Ex: You can reckon on my support.

(Cậu có thể trông cậy tớ mà.)

  • Dự kiến việc gì sẽ xảy ra

Ex: We’re reckoning on selling 2,000 cars a month.

(Dự kiến là chúng tôi sẽ bán được 2000 chiếc ô tô mỗi tháng.)

Từ đồng nghĩa

Anticipate /ænˈtɪs.ɪ.peɪt

(V) Dự kiến

Ex: The anticipated inflation figure is lower than last month’s.

(Số liệu lạm phát dự kiến thì thấp hơn tháng trước.)

Foresee /fəˈsiː/

(V) Lường trước, đoán trước

Ex: He foresaw that this job would take a long time.

(Ông ấy đã lường trước được rằng việc này sẽ tốn rất nhiều thời gian.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...