Reach out to somebody>

12/12/2024.


Reach out to somebody

/ riːʧ aʊt tuː /

Thu hút ai

Ex: The makers of this movie have tried to reach out to an older audience.

(Người làm bộ phim này đã cố gắng thu hút khán giả thuộc nhóm người lớn tuổi hơn.)

Từ đồng nghĩa

Draw /drɔː/

(V) Thu hút, gây chú ý

Ex: He’s an excellent speaker who always draws a crowd.

(Anh ấy là một diễn giả xuất sắc luôn luôn thu hút đám đông.)

Attract /əˈtrækt/

(V) Gây chú ý

Ex: These flowers are brightly coloured in order to attract butterflies.

(Những bông hoa này có màu sắc sặc sỡ để thu hút bươm bướm.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...