Put out>

11/12/2024.


Put (something/someone/yourself) out 

/pʊt aʊt/ 

  • Dập tắt

Ex: He quickly put out the small fire in the kitchen.

(Anh ấy nhanh chóng dập tắt đám cháy nhỏ trong nhà bếp.) 

  • Làm phiền, quấy rầy

Ex: I hope I’m not putting you out by asking for a favor.

(Tôi hy vọng việc nhờ bạn một việc không làm phiền bạn.)

  • Mang ra

Ex: Don’t forget to put the trash out when you leave.

(Khi bạn đi đừng quên mang túi rác ra ngoài.)

Từ đồng nghĩa
  • Extinguish /ɪkˈstɪŋgwɪʃ/ 

(v): Dập tắt

Ex: Firefighters are trying to extinguish the flames.

(Những người lính cứu hỏa đang cố gắng dập tắt ngọn lửa..) 

  • Bother /deɪt/ 

(v): Làm phiền

Ex: Many advertisements bother viewers

(Nhiều quảng cáo gây khó chịu cho người xem.)

Từ trái nghĩa
  • Ignite /ɪɡˈnaɪt/ 

(v): Đốt cháy

Ex: He lit a match to ignite the fuse.

(Ông ta đánh diêm châm ngòi nổ.)

  • Put away /pʊt əˈweɪ/ 

(v): Cất gọn đi

Ex: I put away all the messy stuff on my desk.

(Tôi cất đi tất cả những vật lỉnh kỉnh trên bàn.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...