Peel off>

10/12/2024.


Peel off

/ piːl ɒf /

  • Tách khỏi nhóm, tổ chức ban đầu và di chuyển ra xa

Ex: The planes peeled off, one by one.

(Những chiếc máy bay lần lượt tách ra và bay đi.)

  • Lột bỏ bề mặt, vỏ ngoài của thứ gì

Ex: The wallpaper was peeling off.

(Giấy dán tường đã được lột đi.)

  • Cởi quần áo

Ex: He peeled off his wet clothes.

(Anh ấy đã cởi bộ áo ướt ra.)

Từ đồng nghĩa

Doff  /dɒf/

(V) Cởi bỏ đồ mặc

Ex: He doffs his robe and steps into the shower.

(Anh ấy cởi chiếc áo choàng ra và đi vào buồng tắm.)

Shed  /ʃed/

(V) Cởi ra

Ex: As the day warmed up, she shed her sweater.

(Vì trời nóng lên nên cô ấy đã cởi áo len ra.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...