Vi vu>

08/12/2024.


Động từ, Tính từ

Từ láy âm đầu

Nghĩa:

1. (Động từ) đi đây đi đó một cách tự do, thoải mái

   VD: Đoàn xe vi vu khắp các nẻo đường.

2. (Tính từ) có tiếng thổi nhẹ nghe êm tai như tiếng nhạc

   VD: Gió thổi vi vu trong rừng thông.

Đặt câu với từ Vi vu:

  • Chúng tôi vi vu trên xe máy dọc bờ biển. (động từ)
  • Họ vi vu qua các cánh đồng bằng xe đạp. (động từ)
  • Mỗi khi rảnh, cô ấy lại vi vu dạo phố. (động từ)
  • Mỗi buổi sáng, tôi nghe tiếng gió vi vu ngoài vườn. (tính từ)
  • Trên ngọn đồi cao, gió vi vu qua những tán lá xanh mướt. (tính từ)
  • Gió biển vi vu thổi vào làm dịu đi cái nóng của mùa hè. (tính từ)

Các từ láy có nghĩa tương tự: lang thang (động từ), xào xạc (tính từ)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...