Nod off >

08/12/2024.


Nod off 

/nɒd ɒf/

Ngủ gật

Ex: She kept nodding off during the boring lecture.

(Cô ấy tiếp tục ngủ gục trong bài giảng nhàm chán.)         

Từ đồng nghĩa

 Doze off /doʊz ɔf/

(v): Ngủ gật.

Ex: I tend to doze off when I’m sitting still for too long.

(Tôi có xu hướng ngủ gật khi tôi ngồi im đặc quá lâu.)

Từ trái nghĩa

Stay awake /steɪ əˈweɪk/

(v): Giữ tỉnh táo.

Ex: Try to stay awake during the meeting; we need your input.

(Cố gắng giữ tỉnh táo trong cuộc họp; chúng ta cần ý kiến của bạn.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...