Nag at>

08/12/2024.


Nag at 

/næɡ æt/

Mắng mỏ hoặc làm phiền ai đó liên tục về một vấn đề hoặc một hành vi không mong muốn.

Ex:  His mother always nags at him to clean his room.

(Mẹ anh ấy luôn mắng mỏ anh ấy để dọn phòng.)         

Từ đồng nghĩa

Badger /ˈbædʒər/

(v): Gây áp lực lên ai đó bằng cách liên tục đặt câu hỏi cho họ hoặc yêu cầu họ làm điều gì đó

She badgered her husband to fix the leaking faucet.

(Cô ấy quấy rầy chồng để sửa vòi rò rỉ.)

Từ trái nghĩa

Praise /preɪz/

(v): Khen ngợi.

Instead of nagging at your child for every mistake, try to praise their accomplishments.

(Thay vì mắng mỏ con bạn vì mỗi lỗi lầm, hãy cố gắng khen ngợi những thành tựu của họ.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...