Lose yourself in something>

06/12/2024.


Lose yourself in something

/luːz ɪn/

Mê mệt, mê đắm cái gì

Ex: I lost myself in this game.

(Tôi đã mê mệt cái trò chơi này.)

Từ đồng nghĩa

Adore /əˈdɔːr/

(V) Rất yêu thích cái gì

Ex: I absolutely adore chocolate.

(Tôi cực kỳ thích socola.)

Từ trái nghĩa

Loathe /ləʊð/

(V) Ghét

Ex: I loathe doing housework.

(Tôi ghét làm việc nhà.)

Abominate /əˈbɒm.ɪ.neɪt/

(V) Rất ghét cái gì

Ex: I abominate the smell of fish.

(Tôi rất ghét mùi cá.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...