Rụt rè>

06/12/2024.


Tính từ

Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phận

Nghĩa: lo ngại, dè dặt vì có phần sợ, không mạnh dạn làm việc gì đó

VD: Cô ấy luôn rụt rè khi tiếp xúc với người lạ.

Đặt câu với từ Rụt rè:

  • Anh ấy tỏ ra rụt rè trước quyết định lớn này.
  • Bé Lan rụt rè khi lần đầu bước vào lớp học mới.
  • Cô giáo nhận thấy học sinh mới rất rụt rè khi giao tiếp với các bạn.
  • Cậu ta rụt rè tiến lại gần chú chó.
  • Khi bước vào căn phòng tối, cô gái cảm thấy rụt rè không dám tiến thêm.

Từ láy có nghĩa tương tự: dè dặt, e dè



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...