Rộng rãi>

06/12/2024.


Tính từ

Từ láy âm đầu

Nghĩa:

1. chỉ không gian hoặc sự việc rộng, tạo cảm giác thoải mái

   VD: Nhà cửa rộng rãi.

2. hào phóng trong quan hệ, đối xử, không chi li, tính toán

   VD: Tính tình rộng rãi.

Đặt câu với từ Rộng rãi:

  • Phòng khách của nhà anh ấy rất rộng rãi. (nghĩa 1)
  • Hành lang ở đây rất rộng rãi, dễ di chuyển. (nghĩa 1)
  • Căn hộ này tuy nhỏ nhưng được bố trí rộng rãi. (nghĩa 1)
  • Người chủ quán rất rộng rãi khi cho thêm món ăn miễn phí. (nghĩa 2)
  • Chị Lan rất rộng rãi, hay mua quà cho mọi người. (nghĩa 2)
  • Ông chủ rộng rãi, thường thưởng thêm tiền cho nhân viên. (nghĩa 2)

Các từ láy có nghĩa tương tự: mênh mông, thênh thang (nghĩa 1); xông xênh (nghĩa 2)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...