Rì rào>

06/12/2024.


Tính từ

Từ láy âm đầu, từ láy tượng thanh

Nghĩa: mô phỏng những âm thanh nhỏ, êm nhẹ, phát ra đều đều liên tiếp như tiếng sóng vỗ, tiếng gió thổi

   VD: Sóng biển rì rào.

Đặt câu với từ Lấp lánh:

  • Tiếng gió rì rào qua những tán cây làm tôi thấy dễ chịu.
  • Ngồi bên dòng suối, em nghe tiếng nước chảy rì rào.
  • Khi trời trở gió, tiếng cây rì rào quanh khu vườn.
  • Tôi thích lắng nghe tiếng mưa rì rào mỗi khi đi ngủ.
  • Trong đêm khuya, mưa rơi rì rào ngoài hiên nhà.

Các từ láy có nghĩa tương tự: lao xao, róc rách



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...