Let off>

05/12/2024.


Let (someone) off 

/lɛt ɒf/ 

Tha cho ai / không trừng phạt ai

Ex: The police officer let the driver off with a warning.

(Cảnh sát đã tha cho người lái xe một lời cảnh cáo.)

Từ đồng nghĩa
  • Excuse /ɪkˈskjuːz/ 

(v): Tha thứ

Ex: She decided to excuse him for his late arrival.

(Cô ấy quyết định tha thứ cho anh ta vì đến muộn.)

  • Pardon /ˈpɑːrdn/ 

(n): Miễn trừ

Ex: The governor issued a pardon to the convicted criminal.

(Thống đốc đã ban một quyết định miễn trừ cho tội phạm bị kết án.)

Từ trái nghĩa

Punish /ˈpʌnɪʃ/ 

(v): Trừng phạt

Ex: The teacher decided to punish the student for cheating on the test.

(Giáo viên quyết định trừng phạt học sinh vì gian lận trong bài kiểm tra.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...