Leave off>

05/12/2024.


Leave (something/someone) off 

/liːv ɒf/ 

  • Bỏ đi, không đề cập đến

Ex: She left off her name from the guest list.

(Cô ấy đã bỏ tên mình ra khỏi danh sách khách mời.)

  • Không đưa ai đó vào danh sách, hoạt động nào đó

Ex: They left me off the team roster.

(Họ đã bỏ tôi ra khỏi danh sách đội.)

Từ đồng nghĩa
  • Omit /əˈmɪt/ 

(v): Bỏ qua / Không đề cập đến

Ex: Please omit my name from the report.

(Xin vui lòng bỏ qua tên tôi trong báo cáo.)

  • Exclude /ɪksˈkluːd/ 

(v): Loại trừ / Bỏ ra

Ex: They decided to exclude him from the meeting.

(Họ quyết định loại trừ anh ta ra khỏi cuộc họp.)

Từ trái nghĩa
  • Include /ɪnˈkluːd/ 

(v): Bao gồm / Đưa vào

Ex: Make sure to include all the necessary documents.

(Hãy đảm bảo bao gồm tất cả các tài liệu cần thiết.)

  • Add /æd/ 

(v): Thêm vào

Ex: Don’t forget to add the final touches to the artwork.

(Đừng quên thêm những chi tiết cuối cùng vào tác phẩm nghệ thuật.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...