Lay down>

05/12/2024.


Lay down (something) 

/leɪ daʊn/ 

  •  Đặt xuống

 Ex: She laid down the book on the table.

(Cô ấy đặt quyển sách xuống bàn.)

  • Lập quy định

Ex: The company laid down strict policies for employee conduct.

(Công ty đã đề ra chính sách nghiêm ngặt về hành vi nhân viên.)

Từ đồng nghĩa

Establish /ɪˈstæblɪʃ/ 

(v): Thiết lập / Lập ra

Ex: The committee established guidelines for the project.

(Ủy ban đã thiết lập các nguyên tắc hướng dẫn cho dự án.)

Từ trái nghĩa
  • Pick up /pɪk ʌp/ 

(v): Nhặt lên

Ex: She picked up the fallen papers from the floor.

(Cô ấy nhặt lên những tờ giấy rơi trên sàn nhà.)

  • Abolish /əˈbɑːlɪʃ/ 

(v): Bãi bỏ / Hủy bỏ

Ex: The government decided to abolish the outdated regulations.

(Chính phủ quyết định bãi bỏ những quy định lỗi thời.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...