Ôn tồn>

04/12/2024.


Tính từ

Từ láy vần, Từ láy bộ phận

Nghĩa: (Nói năng) nhẹ nhàng, dịu dàng và từ tốn, khiến dễ nghe và dễ tiếp thu

VD: Bà lúc nào cũng ôn tồn giải thích cho em hiểu.

Đặt câu với từ Ôn tồn:

  • Cô giáo luôn nói chuyện với chúng em một cách ôn tồn.
  • Bà nội thường kể chuyện cho tôi nghe với giọng ôn tồn và ấm áp.
  • Cô ấy ôn tồn khuyên bảo em gái.
  • Bà cụ ôn tồn giảng giải cho cậu bé hiểu.
  • Mặc dù rất giận dữ nhưng anh ấy vẫn ôn tồn giải thích cho bạn mình hiểu.



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...