Wet>

04/12/2024.


Wet

/wet/

(v): làm ướt

V1 của wet

(infinitive – động từ nguyên thể)

V2 của wet

(simple past – động từ quá khứ đơn)

V3 của wet

(past participle – quá khứ phân từ)

wet

Ex: Wet the brush slightly before putting it in the paint.

(Làm ướt cọ một chút trước khi cho vào sơn.)

wet

Ex: He wetted a dishcloth and tried to rub the mark away.

(Anh ta làm ướt một chiếc khăn rửa chén và cố gắng xóa vết đó đi.)

wet

Ex: She has still wetted the bed at night. 

(Cô vẫn làm ướt giường vào ban đêm.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...