Jump in>

03/12/2024.


Jump in 

/dʒʌmp ɪn/ 

Tham gia hoặc tham gia cuộc trò chuyện, thảo luận hoặc hoạt động mà không do dự

Ex: When they started talking about their favorite books, she couldn’t resist and jumped in with her recommendations.

(Khi họ bắt đầu nói về những cuốn sách yêu thích của họ, cô ấy không thể cưỡng lại và tham gia với những đề xuất của mình.) 

Từ đồng nghĩa

Interject /ˌɪntərˈdʒɛkt/ 

(v): Xen vào, chen ngang

Ex: She frequently jumps in with interesting facts during our discussions.

(Cô ấy thường xen vào với những sự thật thú vị trong cuộc thảo luận của chúng tôi.)

Từ trái nghĩa
  • Hold back /hoʊld bæk/ 

(v): Kiềm chế

Ex: He decided to hold back and listen to others before expressing his thoughts.

(Anh ta quyết định kiềm chế và lắng nghe người khác trước khi bày tỏ ý kiến của mình.)

  • Stay out /steɪ aʊt/ 

(v): Tránh xa, không tham gia

Ex: It’s better to stay out of their argument and let them resolve it on their own.

(Tốt hơn hết là tránh xa cuộc tranh cãi của họ và để họ tự giải quyết.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...