Cứng rắn>

03/12/2024.


Nghĩa: có khả năng chịu đựng tác dụng của lực cơ học mà không bị biến dạng

Đồng nghĩa: cứng ngắc, rắn chắc, cứng nhắc

Trái nghĩa: dẻo, mềm, mềm mại, nát, nhũn

Đặt câu với từ đồng nghĩa:

  • Ngô rang để nguội nên bị cứng ngắc.
  • Duy chăm tập thể thao nên có thân hình rắn chắc.
  • Vì chân tay cứng nhắc nên hiện tại bạn chưa thể tham gia đội múa.

Đặt câu với từ trái nghĩa:

  • Em rất thích ăn kẹo dẻo.
  • Quả vú sữa đã chín mềm.
  • Dòng sông như một dải lụa mềm mại vắt ngang qua làng em.
  • Hôm nay em cắm cơm bị nát vì cho nhiều nước.
  • Quả mít đã bị chín nhũn.



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...