Nao núng>

02/12/2024.


Động từ

Từ láy âm đầu

Nghĩa: Chỉ sự dao động hoặc lung lay, không vững vàng trong tinh thần

   VD: Tinh thần nao núng.

Đặt câu với từ Nao núng:

  • Mặc dù gặp nhiều khó khăn, cậu ấy vẫn không hề nao núng.
  • Khi đối mặt với cơn bão lớn, các chú bộ đội không nao núng mà vững vàng chống chọi.
  • Anh ấy nao núng trước những câu hỏi dồn dập từ ban giám khảo.
  • Dù thua một bàn, đội bóng lớp 5A vẫn không nao núng, quyết tâm lội ngược dòng.
  • Lan không hề nao núng khi gặp những câu hỏi khó trong bài kiểm tra.

Các từ láy có nghĩa tương tự: bối rối, lưỡng lự



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...