Mạnh mẽ>

07/09/2025.


Tính từ

Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phận

Nghĩa:

1. Có nhiều sức lực, tiềm lực

VD: Xương rồng là loài cây có sức sống vô cùng mạnh mẽ.

2. Có cường độ lớn, đem lại tác dụng và hiệu quả cao

VD: Cơn bão đã tác động mạnh mẽ đến sinh hoạt của người dân làng chài.

3. (Ít dùng) Tỏ ra có nhiều sức mạnh về thể chất hoặc tinh thần

VD: Anh ấy là một chàng trai mạnh mẽ.

Đặt câu với từ Mạnh mẽ:

  • Cô gái nhỏ bé nhưng có ý chí mạnh mẽ, không ngại đối mặt với bất kỳ thử thách nào.
  • Câu lạc bộ thể thao đã có một sự khởi đầu mạnh mẽ trong mùa giải mới.
  • Những người lính đã chiến đấu với tinh thần mạnh mẽ và dũng cảm trong suốt cuộc chiến.
  • Kinh tế của đất nước phát triển mạnh mẽ.
  • Chị ấy là một cô gái mạnh mẽ.



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...