Sight-read >

01/09/2025.


Sight-read 

/ˈsaɪt riːd/

(v): chơi hoặc hát mà không cần nghiên cứu trước  

V1 của sight-read

(infinitive – động từ nguyên thể)

V2 của sight-read

(simple past – động từ quá khứ đơn)

V3 của sight-read

(past participle – quá khứ phân từ)

sight-read 

Ex: Most students don’t sight-read well because it requires specific instruction, which is seldom given.

(Hầu hết học sinh không đọc tốt vì nó yêu cầu hướng dẫn cụ thể, điều này hiếm khi được đưa ra.)

sight-read 

Ex: Bridgetower sight-read the sonata; he had never seen the work before, and there had been no time for any rehearsal. 

(Bridgetower đọc bản sonata; anh ấy chưa bao giờ xem tác phẩm trước đây và không có thời gian cho bất kỳ buổi diễn tập nào.)

sight-read 

Ex: Many professional big bands have sight-read every live performance.

(Nhiều ban nhạc lớn chuyên nghiệp đã hát được ngay từ lần đầu tiên trong mọi buổi biểu diễn trực tiếp.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...