Give in>

27/07/2025.


Give in 

/ɡɪv ɪn/ 

Nhượng bộ hoặc đầu hàng trước ai đó hoặc cái gì đó; ngừng phản kháng

Ex: After a long negotiation, they decided to give in to the demands of the union.

(Sau một cuộc đàm phán dài, họ quyết định nhượng bộ trước yêu cầu của công đoàn.)

Từ đồng nghĩa
  • Surrender /səˈrɛndər/ 

(v): Đầu hàng

Ex: The army was forced to surrender to the enemy.

(Quân đội bị buộc phải đầu hàng trước địch.)

  • Yield /jiːld/ 

(v): Nhường, chịu thua

Ex: He had to yield to the pressure and change his decision.

(Anh ta phải nhường bước trước áp lực và thay đổi quyết định của mình.) 

Từ trái nghĩa
  • Resist  /rɪˈzɪst/ 

(v): Phản kháng

Ex: They refused to give in to the temptation and stuck to their principles.

(Họ từ chối nhượng bộ trước sự cám dỗ và kiên trì với nguyên tắc của mình.)

  • Persist /pərˈsɪst/ 

(v): Kiên trì

Ex: Despite the challenges, she persisted and achieved her goals.

(Bất chấp những thử thách, cô ấy kiên trì và đạt được mục tiêu của mình.) 



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...