Fill up>

19/06/2025.


Fill (something) up 

/fɪl ʌp/ 

  • Đầy, chứa đầy

Ex: The parking lot quickly filled up with cars.

(Bãi đỗ xe nhanh chóng được lấp đầy bởi các xe ô tô.)  

  • Đổ xăng

Ex: We need to fill up.

(Chúng ta cần đổ xăng)   

Từ đồng nghĩa

Refill /riːˈfɪl/ 

(v): làm đầy lại / nạp lại

Ex: The waiter came to refill our water glasses.

(Người phục vụ đến nạp lại ly nước của chúng tôi.) 

Từ trái nghĩa

Empty /ˈɛmpti/ 

(v): rỗng / làm rỗng

Ex: Please empty the trash can before filling it up with new garbage.

(Vui lòng làm rỗng thùng rác trước khi đổ đầy rác mới vào.) 



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...